tiền tiến

Học thuật
Thân thiện
tiền tiến

Một nhà khoa học tiền tiến đang thuyết trình về công nghệ mới.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Đi đầu, dẫn đầu trong một phong trào, xu hướng hoặc lĩnh vực nào đó: Chỉ những cá nhân, tổ chức hoặc tư tưởng bước tiến nhanh, vượt lên trước so với trình độ chung của thời đại.
    • tư tưởng, quan điểm mới mẻ, hiện đại tích cực: Thường dùng để chỉ những ý kiến, lập trường tiến bộ, cởi mở.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Anh ấy một nhà tư tưởng tiền tiến của thời đại. (Anh ấy một nhà tư tưởng dẫn đầu của thời đại.)
    • Trường học áp dụng những phương pháp giảng dạy tiền tiến nhất. (Trường học áp dụng những phương pháp giảng dạy hiện đại đi đầu.)
    • Quan điểm của ông ấy về bình đẳng giới rất tiền tiến. (Quan điểm của ông ấy về bình đẳng giới rất tiến bộ đi trước thời đại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tư tưởng tiền tiến": chỉ hệ tư tưởng, quan điểm mang tính đột phá, mở đường cho sự phát triển.
    • Phong trào Duy tân với những tư tưởng tiền tiến đã thổi một luồng gió mới vào xã hội đương thời.
  • "Lực lượng tiền tiến": chỉ nhóm người, tổ chức đi đầu, nòng cốt trong một phong trào hay cuộc cách mạng.
    • Giai cấp công nhân được xem lực lượng tiền tiến của cách mạng.
Biến thể từ gần giống
  • Tiên tiến (tính từ): Có nghĩa tương tự, chỉ sự vượt trội, hiện đại, đạt trình độ cao so với mức phổ biến. Đây từ đồng nghĩa thường được dùng phổ biến hơn.
    • Áp dụng khoa học kỹ thuật tiên tiến.
  • Tiến bộ (tính từ): Chỉ sự phát triển theo hướng tốt hơn, văn minh hơn. Nghĩa rộng hơn có thể không nhất thiết mang tính "đi đầu".
    • Những quan điểm xã hội tiến bộ.
Từ đồng nghĩa
  • Tiên phong: Đi trước, mở đường.
  • Cấp tiến: tư tưởng chủ trương đổi mới, tiến bộ (thường dùng trong chính trị, xã hội).
  • Hiện đại: Thuộc về thời hiện tại với những đặc điểm tiên tiến.
Từ trái nghĩa
  • Lạc hậu: Kém phát triển, tụt lại phía sau so với trình độ chung.
  • Bảo thủ: Giữ nguyên những cái , không chịu đổi mới, tiến bộ.
  • Cổ hủ: Lỗi thời, không còn phù hợp.
Thành ngữ liên quan
  • "Đi đầu sóng ngọn gió": Thành ngữ ý nghĩa tương tự, chỉ sự dũng cảm đi tiên phong, đương đầu với thử thách.
    • Thanh niên tình nguyện đi đầu sóng ngọn gió trong công cuộc xây dựng đất nước.
tiền tiến

Một nhà khoa học tiền tiến đang thuyết trình về công nghệ mới.

  1. Đi đầu, dẫn đầu trong phong trào: Kinh nghiệm tiền tiến.